mát lòng

  1. Hả hê, được vừa lòng, như ý: Con giỏi giang cha mẹ mát lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mát lòng"

mát lòng
Con giỏi giang làm cha mẹ mát lòng.